Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đột biến" (1)
đột biến
Tiếng Anh
Danh từsudden change, breakthrough
Indonesia loay hoay mà không thể tạo ra đột biến cần thiết.
Indonesia struggled and could not create the necessary breakthrough.
Từ liên quan "đột biến" (1)
giá cổ phiếu tăng đột biến

Tiếng Anh
Danh từa sharp rise in stock prices
Cụm từ "đột biến" (1)
Indonesia loay hoay mà không thể tạo ra đột biến cần thiết.
Indonesia struggled and could not create the necessary breakthrough.
